thư

Học thuật
Thân thiện
thư

Một cô bé viết một bức thư cho bà của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tờ giấy (hoặc văn bản điện tử) dùng để truyền đạt tin tức, ý kiến, tình cảm từ người này đến người khác: Một hình thức giao tiếp cá nhân hoặc chính thức.
    • Thư từ nói chung: Chỉ chung về hoạt động viết gửi thư.
  2. Tính từ:

    • Rảnh rỗi, ít việc: Trạng thái không bận rộn, công việc đã giảm bớt.
    • Thong thả, không gấp gáp, không bức bách: Trạng thái nhẹ nhàng, chậm rãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tôi vừa nhận được thư của mẹ gửi từ quê lên.
    • Anh ấy viết một bức thư tay rất dài để giải thích mọi chuyện.
    • Ngày xưa, thư tín phương tiện liên lạc chính của những người ở xa.
  • Tính từ:

    • Dạo này công việccơ quan đã thư hơn trước.
    • Xin cứ thư thả, chúng ta còn nhiều thời gian .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thư bất tận ngôn": Thành ngữ dùng trong văn viết thư, có nghĩa là "bức thư này không thể nói hết được tình cảm", thường dùngcuối thư để bày tỏ sự dồi dào cảm xúc.

    • Trong thư, ông cụ kết thúc bằng câu: "Thư bất tận ngôn, cháu hiểu cho ông."
  • "thư thư" (từ láy, dùng như tính từ hoặc phó từ): Thong thả, từ từ, không vội vàng.

    • cụ bước đi thư thư trong vườn.
    • Anh ta nói chuyện thư thư, rất dễ nghe.
Biến thể từ liên quan
  • Thư từ (danh từ): Chỉ chung về thư việc trao đổi thư, thường đi đôi với nhau.

    • Họ giữ liên lạc với nhau bằng thư từ trong nhiều năm.
  • Thư tín (danh từ): Thư các vật phẩm được gửi qua bưu điện; thư từ nói chung.

    • Dịch vụ thư tín ngày càng phát triển.
  • Thư giãn (động từ): Làm cho tinh thần thoải mái, thư thái. (Lưu ý: Đây một từ ghép Hán Việt, nghĩa khác với tính từ "thư").

    • Sau giờ làm, ấy thường nghe nhạc để thư giãn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Tín: (Từ Hán Việt) chỉ thư, thường dùng trong từ ghép như "thư tín", "bức tín".
    • thư: Cách gọi thân mật, thông tục hơn cho một bức thư.
  • Tính từ:

    • Rảnh: Rảnh rỗi.
    • Nhàn: Nhàn hạ, không vướng bận.
    • Thong thả: Thong dong, chậm rãi.
Các cụm từ liên quan
  • Thư gia đình: Thư trao đổi trong nội bộ gia đình.

    • Những thư gia đình thời chiến tranh kỷ vật vô giá.
  • Thư chuyển tiền: Loại thư đặc biệt dùng để gửi tiền qua bưu điện, thường viết liền vào ngân phiếu.

    • Ông ấy ra bưu điện gửi thư chuyển tiền về quê giúp đỡ người thân.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Xin thư cho...: Xin được hoãn lại, xin cho khất (thường dùng trong việc trả nợ hoặc gia hạn).
    • "Xin bác thư cho vài hôm, cuối tuần con sẽ trả đủ."
thư

Một cô bé viết một bức thư cho bà của mình.

  1. d. Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác : Thư gia đình. Thư chuyển tiền. Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.
  2. t, ph. 1. Rảnh rỗi : Công việc đã thư. 2. Cg. Thư thư. Thong thả, không bức bách : Xin thư cho món nợ.