thừa

  1. 1 dt. Thừa phái, nói tắt: thầy thừa.
  2. 2 đgt. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ , việc làm nào, thường không chính đáng: Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp thừa gió bẻ măng thừa cơ thừa dịp thừa thế.
  3. 3 tt. 1. số lượng nhiều hơn mức cần dùng: thừa ăn thừa tiêu Mảnh vải này may áo thì thừa. 2. Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi: rẻo vải thừa trả tiền thừa cho khách. 3. thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết: Bài viết nhiều câu thừa động tác thừa. 4. Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên: Tôi thừa biết chuyện ấy Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn lí do riêng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thừa
Mảnh vải này may áo thì thừa.