crave

/kreiv/
động từ
  1. nài xin, khẩn cầu
    • to crave pardon
      xin lỗi
  2. ao ước, thèm muốn, khao khát
    • soul that craves for liberty
      tâm hồn khao khát tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "crave"

Từ có nhắc đến "crave"

crave
A child craves a scoop of chocolate ice cream.