drift

/drift/
danh từ
  1. sự trôi giạt (tàu ...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • under the drift of unforeseen events
      (nghĩa bóng) bị các biến cố không lường trước được lôi cuốn đi
  2. vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi , củi rều...); vật bị thổi thành đông (tuyết, cát...)
  3. (địa ,địa chất) đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà
  4. lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi...) ((cũng) drift net)
  5. dòng chảy chậm
  6. sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay)
  7. (ngành mỏ) đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ)
  8. chỗ sông cạn lội qua được (Nam phi)
  9. cái đục; cái khoan; máy đột (đục lỗkim loại)
  10. thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi
    • the policy of drift
      ruốm ghùi "ì, chủ trương không hoạt động cả
  11. chiều hướng, khuynh hướng; xu thế tự nhiên; sự tiến triển
  12. mục đích, ý định; ý nghĩa, nội dung
    • the drift of a speech
      ý nghĩa của bài nói, nội dung của bài nói
  13. (pháp ) sự tập trung vật nuôi để kiểm lại
  14. (vật ) sự kéo theo
    • electron drift
      sự kéo theo electron
nội động từ
  1. trôi giạt, bị (gió, dòng nước...) cuốn đi
    • to drift on shore
      trôi giạt vào bờ
  2. chất đống (tuyết, cát... do gió thổi)
  3. buông trôi, để mặc cho trôi đi; thái độ thụ động, phó mặc cho số phận; trôi đi, trôi qua
    • to let things drift
      để mặc cho sự việc trôi đi (muốn ra sao thì ra)
  4. theo chiều hướng, hướng theo (đích nào, chiều hướng nào)
    • is that the way things are drifting?
      sự việc phải diễn biến theo chiều hướng đó không?
ngoại động từ
  1. làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước)
  2. thổi (tuyết, cát...) thành đông (gió)
  3. phủ đầy (cánh đồng, mặt đường...) những đống cát, phủ đầy những đống tuyết
  4. đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ (miếng kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

drift
A small boat drifts slowly on the calm lake.