thâu

Học thuật
Thân thiện
thâu

Thức thâu đêm để học bài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mùa thứ ba trong năm, sau mùa hạ, trước mùa đông: Đây một biến thể ngữ âm của từ "thu", chỉ một mùa trong năm.
    • Năm: Nghĩa chuyển, dùng để chỉ một khoảng thời gian một năm.
  2. Phó từ:

    • Suốt, từ đầu đến cuối (một khoảng thời gian): Dùng để diễn tả một hành động xuyên suốt, không gián đoạn trong một khoảng thời gian xác định.
  3. Động từ:

    • Thu vào, gom lại: Đây một biến thể ngữ âm của từ "thu", chỉ hành động tập hợp, gom góp lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời đã sang thâu. (Trời đã sang mùa thu.)
    • Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu. (Một ngày dài dằng dặc xem như bằng ba năm.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy thức thâu đêm để ôn thi. (Anh ấy thức suốt đêm để ôn thi.)
  • Động từ:

    • Nhà nước thâu thuế. (Nhà nước thu thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâu đêm suốt sáng": làm việc hoặc thức xuyên suốt từ đêm đến sáng.

    • Để kịp tiến độ, đội kỹ thuật phải làm việc thâu đêm suốt sáng. (Để kịp tiến độ, đội kỹ thuật phải làm việc xuyên suốt từ đêm đến sáng.)
  • "thâu tóm": thu gom nắm chặt, thường dùng với nghĩa bóng nắm quyền kiểm soát.

    • Tập đoàn lớn đang tìm cách thâu tóm thị trường. (Tập đoàn lớn đang tìm cách nắm quyền kiểm soát thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu (danh từ, động từ): dạng phổ biến hơn của "thâu", với các nghĩa tương tự: mùa thu, thu vào.
  • Thâu đêm (cụm phó từ): suốt đêm.
  • Thâu ngày (cụm phó từ): suốt ngày (ít dùng hơn "thâu đêm").
Từ đồng nghĩa
  • Suốt (phó từ): xuyên suốt, không ngừng (đồng nghĩa với "thâu" khi phó từ).
  • Gom (động từ): thu gom, tập hợp lại (đồng nghĩa với "thâu" khi động từ).
  • Thu (danh từ, động từ): mùa thu, thu vào (nghĩa hoàn toàn tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thâu về: thu lại, lấy về.

    • Sau chiến dịch, công ty đã thâu về một khoản lợi nhuận lớn. (Sau chiến dịch, công ty đã thu về một khoản lợi nhuận lớn.)
  • Thâu nhận: tiếp nhận, thu nhận (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).

    • Trường đại học thâu nhận nhiều sinh viên quốc tế. (Trường đại học tiếp nhận nhiều sinh viên quốc tế.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu": Thành ngữ cổ, ý nói một ngày nhớ nhung, chờ đợi cảm thấy dài như ba năm. Nhấn mạnh sự dài dằng dặc của thời gian trong tâm trạng mong ngóng.
    • Chờ tin anh, một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu. (Chờ tin anh, một ngày dài dằng dặc xem như ba năm.)
thâu

Thức thâu đêm để học bài.

  1. t, ph. Từ đầu đến cuối (một thời gian): Thức thâu đêm.
  2. Mùa thứ ba, sau mùa hạ, trước mùa đông. Nghr. Năm: Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu.
  3. đg. Cg. Thu. Thu vào: Thâu tiền.