thưa

Học thuật
Thân thiện
thưa

Thưa bác, cháu xin phép về nhà ạ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đáp lại lời gọi, lời hỏi: Hành động trả lời, hồi đáp khi được ai đó gọi tên hoặc hỏi đến.
    • Trình bày, báo cáo với người trên một cách lễ phép: Nói hoặc trình bày một điều đó với người vai vế, địa vị cao hơn (như cha mẹ, thầy , cấp trên) để xin phép, hỏi ý kiến hoặc báo cáo sự việc.
    • Từ dùng để mở đầu lời nói: Một từ đệm lịch sự dùngđầu câu khi nói chuyện với người trên hoặc trước đám đông, thể hiện sự tôn trọng lễ phép.
  2. Tính từ:

    • mật độ thấp, khoảng cách xa: Mô tả sự vật, con người phân bố với số lượng ít cách xa nhau trong một không gian nhất định, không dày đặc.
    • Diễn ra không thường xuyên: Chỉ sự việc xảy ra ít lần, với khoảng cách thời gian giữa các lần khá dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • giáo gọi nhưng không em nào thưa. ( giáo gọi nhưng không em nào đáp lời.)
    • Cháu phải thưa với ông bà trước khi đi chơi. (Cháu phải xin phép ông bà trước khi đi chơi.)
    • Thưa , em xin phép ra ngoài ạ. (Thưa , em xin phép ra ngoài ạ.)
  • Tính từ:

    • Mái tóc anh ấy ngày càng thưa. (Mái tóc anh ấy ngày càng thưa.)
    • Tiếng chuông nhà thờ điểm từng hồi thưa thớt. (Tiếng chuông nhà thờ điểm từng hồi thưa thớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thưa kiện": (động từ) Mang ý nghĩa đưa đơn kiện cáo ra trước pháp luật, tòa án.

    • Bên nguyên đơn đã thưa kiện bị đơn ra tòa. (Bên nguyên đơn đã kiện bị đơn ra tòa.)
  • "thưa thớt": (tính từ) Nhấn mạnh trạng thái rất thưa, rất ít rải rác.

    • Dân cư trong vùng này còn thưa thớt. (Dân cư trong vùng này còn thưa thớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Thưa gửi: (động từ) Cách nói trang trọng, lịch sự hơn của "thưa", thường dùng trong văn viết hoặc nói chuyện với người rất đáng kính.

    • Con xin thưa gửi cùng cha mẹ. (Con xin thưa gửi cùng cha mẹ.)
  • Thưa thớt: (tính từ) Như đã giải thíchtrên.

Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Bẩm, trình, báo, đáp.
  • Tính từ: Lơ thơ, loáng thoáng, rải rác, ít ỏi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thưa chuyện: Trình bày, nói ra một câu chuyện, vấn đề (thường riêng tư hoặc quan trọng) với người trên.

    • ấy ngại thưa chuyện với bố mẹ. ( ấy ngại nói chuyện với bố mẹ.)
  • Thưa trình: Trình bày, báo cáo một cách trang trọng, lễ phép.

    • Anh ấy vào phòng để thưa trình với giám đốc. (Anh ấy vào phòng để báo cáo với giám đốc.)
Thành ngữ liên quan
  • Thưa như sao sáng: So sánh sự thưa thớt, ít ỏi giống như những ngôi sao lấp lánh riêng lẻ trên bầu trời đêm.

    • Bữa tiệc tối nay khách mời thưa như sao sáng. (Bữa tiệc tối nay khách mời thưa thớt.)
  • Gọi dạ bảo vâng / Gọi dạ thưa vâng: Thành ngữ chỉ thái độ ngoan ngoãn, lễ phép, biết nghe lời của người dưới đối với người trên.

    • Đứa trẻ ấy rất ngoan, gọi dạ thưa vâng. (Đứa trẻ ấy rất ngoan, rất lễ phép vâng lời.)
thưa

Thưa bác, cháu xin phép về nhà ạ.

  1. 1 đgt. 1. Đáp lời gọi: gọi mãi không ai thưa. 2. Nói với người trên điều một cách lễ phép: thưa với bố mẹ thưa với thầy giáo. 3. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép: Thưa bác, cháu xin nhớthưa các đồng chí.
  2. 2 tt. 1. số lượng người, vật ít cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi: Chợ họp thưa người rừng thưa rào thưa. 2. Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu: thưa đến chơi Tiếng súng thưa dần.