thỏi

Học thuật
Thân thiện
thỏi

Mẹ mua một thỏi vàng nhỏ ở cửa hàng trang sức.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ chỉ loại (classifier) đứng trước danh từ để chỉ những vật thể hình dáng nhỏ, dài, thường khối rắn: "Thỏi" được dùng để đếm hoặc xác định các vật như kim loại quý, thực phẩm, hoặc vật dụng hình dạng tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ mua một thỏi vàng để làm của hồi môn. (Mẹ mua một thỏi vàng để làm của hồi môn.)
    • Trong mấy thỏi chocolate. (Trong mấy thỏi --la.)
    • Anh ấy dùng thỏi son mới. (Anh ấy dùng thỏi son mới.)
    • Cần một thỏi sắt nhỏ để chèn cửa. (Cần một thỏi sắt nhỏ để chèn cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thỏi" thường kết hợp với danh từ chỉ vật liệu rắn, giá trị hoặc được đúc thành hình: Từ này nhấn mạnh hình dáng đặc trưng hơn chất liệu.
    • Cất giữ thỏi bạc trong két. (Cất giữ thỏi bạc trong két.)
    • Thỏi phấn này viết rất mịn. (Thỏi phấn này viết rất mịn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cục: Từ chỉ loại cho vật thể nhỏ, tròn hoặc không hình dáng cố định rõ ràng, thường dùng cho đất, đá, đường. ( dụ: một cục đá, một cục đường).
  • Thanh: Từ chỉ loại cho vật thể dài, mảnh, thường tiết diện nhỏ. ( dụ: một thanh sắt, một thanh gỗ).
  • Miếng: Từ chỉ loại cho vật thể tương đối phẳng, mỏng, có thể không đều. ( dụ: một miếng thịt, một miếng giấy).
Từ đồng nghĩa
  • Khối: Từ chỉ loại cho vật thể hình khối rõ ràng, thường lớn hơn "thỏi". ( dụ: một khối tông).
  • Bánh: Từ chỉ loại cho một số vật thể rắn, dẹt. ( dụ: một bánh phòng, một bánh chì).
Lưu ý sử dụng
  • "Thỏi" chủ yếu đóng vai trò danh từ đơn vị (classifier) hoặc danh từ chỉ loại. hiếm khi đứng một mình thường đi kèm với một danh từ khác để chỉ vật thể.
  • Từ này thường dùng trong văn nói văn viết thông thường, đặc biệt khi miêu tả hình dáng cụ thể của vật.
thỏi

Mẹ mua một thỏi vàng nhỏ ở cửa hàng trang sức.

  1. d. Từ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ dài : Thỏi vàng; Thỏi sắt.