thời

  1. g. X. Thì: Không ăn thời bỏ.
  2. d. Thứ lờ dùng để bắt .
  3. đg. Nh. Ăn (thtục): Thời hết một đĩa xôi.
  4. d. 1. Khoảng thời gian dài không giới hạn rõ rệt: Thời xưa; Thời nay. 2. Giai đoạn lịch sử đặc điểm giới hạn tương đối rõ rệt: Thời phong kiến; Thời kháng chiến chống Pháp. 3. Quãng đời người những đặc điểm sinh lý tâm lý nhất định: Thời niên thiếu; Thời thơ ấu. 4. Giai đoạn thuận lợi cho hành động: Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thời
Thời xưa, người ta thường dùng thứ lờ để bắt cá.