aéré

tính từ
  1. thoáng khí
    • Chambre aérée
      phòng thoáng khí
  2. (địa chất, địa lý) thoáng, nhiều thung lũng (dãy núi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aéré"

aéré
La chambre est bien aérée grâce à la grande fenêtre ouverte.