gân

  1. (anat.) tendon
  2. tirant
  3. (biol., anat.) nervure (d'une feuille, d'une aile d'insecte)
  4. veine
  5. (arch.) nerf
  6. (vulg.) calé; épatant
  7. entêté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gân
Một chiếc lá xanh có những đường gân rõ rệt.