tiresome

/'taiəsəm/
tính từ
  1. mệt nhọc, làm mệt
    • a tiresome job
      một công việc mệt nhọc
  2. chán, làm chán, khó chịu
    • a tiresome lecture
      một buổi thuyết trình chán ngắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tiresome"

tiresome
The long meeting was a tiresome affair.