wearisome

/'wiərisəm/
tính từ
  1. mệt, mệt nhọc, làm mệt
    • a wearisome job
      một công việc mệt nhọc
  2. chán ngắt; tẻ nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "wearisome"

Từ có nhắc đến "wearisome"

wearisome
The wearisome lecture made the students yawn.