toiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhìn khinh bỉ, nhìn từ trên xuống dưới: Hành động nhìn ai đó một cách đánh giá, kiêu ngạo khinh thường, thườngtừ đầu đến chân.
    • Ước lượng (từ ): Đánh giá kích thước hoặc số lượng một cách ước chừng.
    • Đo bằng thước tọa (từ ): Đo đạc một cách chính xác, thường bằng một dụng cụ đo lường.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il l'a toisé d'un regard méprisant. (Anh ta nhìn người đó với ánh mắt khinh bỉ.)
    • Le nouveau venu fut toisé par l'assemblée. (Người mới đến bị cả hội trường nhìn khinh bỉ.)
    • Les arpenteurs devaient toiser le terrain. (Các nhà trắc địa phải đo đạc mảnh đất.) (nghĩa )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toiser quelqu'un des pieds à la tête": Nhìn khinh bỉ ai đó từ đầu đến chân, một cái nhìn đánh giá toàn diện đầy vẻ coi thường.
    • Le vieil aristocrate toisa l'intrus des pieds à la tête. (Vị quý tộc già nhìn kẻ xâm nhập với ánh mắt khinh bỉ từ đầu đến chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Toisage (danh từ, ít dùng): Hành động nhìn khinh bỉ hoặc đo đạc.
  • Toise (danh từ, nghĩa ): Thước đo, đơn vị đo chiều dài của Pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Dévisager: Nhìn chằm chằm, nhìn thẳng vào mặt (thường với sự tò mò hoặc thách thức, ít mang sắc thái khinh bỉ hơn "toiser").
  • Mesurer du regard: Đo bằng mắt, nhìn đánh giá.
  • Regarder de haut: Nhìn từ trên cao xuống, khinh thường.
Từ trái nghĩa
  • Admirer: Ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng.
  • Saluer respectueusement: Chào hỏi một cách tôn trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Động từ "toiser" ngày nay chủ yếu được dùng với nghĩa nhìn khinh bỉ. Các nghĩa liên quan đến đo lường ("ước lượng", "đo bằng thước tọa") được coi là nghĩa hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Đâymột động từ mang sắc thái rất tiêu cực, thể hiện thái độ kiêu căng, xem thường người khác.
ngoại động từ
  1. nhìn khinh bỉ
    • Toiser quelqu'un des pieds à la tête
      nhìn khinh bỉ ai từ chân đến đầu
  2. (từ , nghĩa ) ước lượng
  3. (từ , nghĩa ) đo bằng thước tọa; đo

Từ chứa "toiser"

Từ có nhắc đến "toiser"