torpille

danh từ giống cái
  1. ngư lôi
    • Lancer des torpilles
      phóng ngư lôi
  2. (động vật học) cá đuối điện
    • torpille aérienne
      bom cánh
    • torpille lumineuse
      đèn chiếu đáy biển (để quay phim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "torpille"

torpille
Le sous-marin lance une torpille vers sa cible.