tourd

danh từ giống đực (động vật học)
  1. cá hàng chài
  2. (từ , nghĩa ) chim hét Âu; chim sáo tro
    • Tour.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

tourd
Un oiseau tourd se perche sur une branche d'arbre.