trèo

Học thuật
Thân thiện
trèo

Một cậu bé trèo lên cây để nhặt quả bóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Leo lên bằng cách bám, vịn bằng tay chân: Hành động di chuyển lên cao trên một vật thẳng đứng hoặc nghiêng bằng cách dùng tay chân để bám, vịn, đạp.
    • Bước lên nơi cao: Hành động di chuyển lên một địa điểm hoặc bề mặt cao hơn, thường gắn với sự vất vả hoặc cần sức lực.
dụ sử dụng
  • (Hành động leo lên thân cây bằng cách bám, vịn.)
  • (Di chuyển lên cao bằng cách bám vào vách đá.)
  • (Bước lên một nơi cao hơn gác xép.)
  • (Di chuyển lên cao bằng các bậc thang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trèo cao": (nghĩa đen) leo lên chỗ rất cao; (nghĩa bóng) mưu cầu địa vị, quyền lực quá mức.
    • Trèo cao thì ngã đau. (Thành ngữ: Người tham vọng quá lớn, mưu cầu quá cao thường dễ gặp thất bại nặng nề.)
  • "trèo qua": vượt qua một vật chắn bằng cách leo lên rồi xuống.
    • Tên trộm trèo qua tường rào vào nhà.
  • "trèo lên": hành động leo từ dưới thấp lên trên cao.
    • Chú mèo trèo lên nóc tủ.
Biến thể từ gần giống
  • Leo (đg.): Từ gần nghĩa, chỉ chung hành động di chuyển lên cao trên bề mặt dốc hoặc thẳng đứng. "Trèo" thường nhấn mạnh hơn đến việc dùng tay chân bám vịn.
  • Bám (đg.): Hành động giữ chặt vào một bề mặt, thường một phần của động tác "trèo".
  • Vượt (đg.): Vượt qua một chướng ngại, có thể bao gồm cả hành động trèo.
Từ đồng nghĩa
  • Leo: leo trèo, leo núi.
  • (trong một số ngữ cảnh): di chuyển bằng tay chân, thường trên mặt phẳng, nhưng có thể dùng cho địa hình phức tạp ( dụ: lên dốc).
Các cụm từ liên quan
  • Trèo đèo lội suối: (thành ngữ) vượt qua đèo cao, lội qua suối sâu, chỉ sự vất vả, gian truân trên đường đi.
  • Trèo cây hái quả: hành động leo lên cây để lấy quả.
Thành ngữ liên quan
  • Trèo cao ngã đau: Xem giải thíchmục Các cách sử dụng nâng cao.
trèo

Một cậu bé trèo lên cây để nhặt quả bóng.

  1. đg. 1. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân : Trèo cây. 2. Bước lên cao : Trèo núi ; Trèo thang.