trót

Học thuật
Thân thiện
trót

Người thợ trót một lớp vữa mịn lên bức tường mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm một việc đó một cách vô ý, không cố ý, thường dẫn đến hậu quả không mong muốn: "trót" diễn tả hành động đã lỡ xảy ra, đã làm một cách không chủ đích.
    • () Phủ kín một lớp xoa nhẵn: Nghĩa cổ, ít dùng trong hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa phổ biến):
    • Tôi trót làm vỡ chiếc bình quý. (Tôi đã lỡ tay làm vỡ chiếc bình quý.)
    • Anh ấy trót hứa một điều mình không thể thực hiện. (Anh ấy đã lỡ hứa một điều bản thân không thể làm được.)
    • Chúng tôi trót đi nhầm đường. (Chúng tôi đã lỡ đi sai đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đã trót thì phải trét": Thành ngữ, ý nói đã lỡ làm rồi thì phải làm cho đến cùng, phải chấp nhận giải quyết hậu quả.

    • không muốn nhưng đã trót thì phải trét, anh ta phải hoàn thành công việc. ( không muốn nhưng đã lỡ rồi thì phải làm, anh ta phải hoàn thành công việc.)
  • "Trót dại": Cụm từ chỉ việc lỡ làm một điều đó ngu ngốc, sai lầm (thường trong ngữ cảnh tình cảm hoặc đạo đức).

    • ấy ân hận trót dại tin lời hắn. ( ấy ân hận đã lỡ dại tin lời hắn ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ (động từ): Có nghĩa tương tự "trót", chỉ việc làm sai hoặc vô ý.
    • Tôi lỡ tay tắt máy tính khi chưa lưu tài liệu.
  • Vô tình (tính từ/ phó từ): Một cách tình cờ, không cố ý.
    • Anh ấy vô tình làm rơi chiếc điện thoại.
Từ đồng nghĩa
  • Lỡ (lỡ tay, lỡ miệng).
  • Vô ý.
  • Sơ ý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "trót" trong tiếng Việt thường đứng riêng hoặc đi với một động từ khác để tạo thành cụm, không cấu trúc tách rời như phrasal verb trong tiếng Anh) - Trót làm: Đã lỡ làm. - Trót làm thì phải chịu trách nhiệm. - Trót nói: Đã lỡ lời. - Anh ấy trót nói ra mật.

Thành ngữ liên quan
  • Đã trót thì phải trét: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất đi với từ "trót".
trót

Người thợ trót một lớp vữa mịn lên bức tường mới.

  1. đg. Phủ kín một lớp xoa nhẵn: Trát vữa lên tường.