trủ

  1. doupion; duppion.
    • Thắt lưng trủ
      ceinture en doupion (que portaient les femmes).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trủ"

trủ
Một người phụ nữ đang thắt chiếc trủ quanh eo áo dài.