emporter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mang đi, xách đi, đem đi: Chỉ hành động lấy một vật đó mang ra khỏi nơi hiện tại, thườngmang theo mình.
    • Chiếm lấy, giành lấy: Chỉ việc giành được một thứ đó, như chiến thắng, lợi thế hoặc một vị trí.
    • Làm chết, cướp đi (mạng sống, bộ phận cơ thể): Diễn tả việc một nguyên nhân (bệnh tật, tai nạn) lấy đi mạng sống hoặc một phần cơ thể.
    • Lôi cuốn, kích thích (cảm xúc): Chỉ việc một cảm xúc mạnh mẽ (như cơn giận, đam mê) chi phối khiến ai đó mất kiểm soát.
    • (Từ ) Bao hàm, kéo theo: Chỉ việc một điều này tự nhiên dẫn đến hoặc bao gồm một điều khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • N'oublie pas d'emporter ton parapluie. (Đừng quên mang theo ô của con.)
    • Notre équipe a emporté la victoire. (Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.)
    • L'épidémie a emporté des milliers de vies. (Dịch bệnh đã cướp đi hàng ngàn mạng sống.)
    • Il s'est laissé emporter par la colère. (Anh ấy đã để cơn giận lôi cuốn mình.)
    • Ce privilège emporte des responsabilités. (Đặc quyền này kéo theo những trách nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • L'emporter sur (quelqu'un/quelque chose): Thắng thế, vượt trội hơn (ai/cái gì).
    • La raison doit l'emporter sur la peur. (Lý trí phải thắng thế nỗi sợ hãi.)
  • Emporter le morceau (thân mật): Thắng lợi, đạt được mục đích.
    • Après des heures de négociation, il a finalement emporté le morceau. (Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng anh ta đã thành công.)
  • Que le diable m'emporte / vous emporte: Thề thốt (theo nghĩa "trời tru đất diệt tôi/anh nếu..."), dùng để nhấn mạnh lời hứa hoặc sự khẳng định.
    • Je n'ai pas menti, que le diable m'emporte ! (Tôi không nói dối, trời tru đất diệt tôi!)
  • Autant en emporte le vent: (Thành ngữ) Chỉ sự biến mất không để lại dấu vết, như bị gió cuốn đi; những điều vô ích, phù phiếm.
    • Toutes ses promesses, autant en emporte le vent. (Tất cả lời hứa của hắn đều tan biến như mây khói.)
Biến thể từ gần giống
  • Emporté, e (tính từ): Nóng nảy, dễ nổi giận.
    • Il a un caractère emporté. (Anh ta tính khí nóng nảy.)
  • Emportement (danh từ): Sự nổi nóng, cơn thịnh nộ.
    • Agir dans un moment d'emportement. (Hành động trong lúc nổi nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Prendre: Lấy, cầm lấy.
  • Remporter: Giành được, đoạt được (thường dùng cho chiến thắng, giải thưởng).
  • Arracher: Giật lấy, cướp lấy (mang sắc thái mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'emporter (contre quelqu'un/quelque chose): Nổi giận, nổi nóng (với ai/điều ).
    • Il s'est emporté contre l'injustice. (Anh ấy đã nổi giận trước sự bất công.)
Thành ngữ liên quan
  • Emporter la pièce (từ ): Nói một cách chua chát, cay độc.
  • Se laisser emporter (par...): Để bản thân bị lôi cuốn, chi phối bởi (một cảm xúc...).
    • Ne te laisse pas emporter par tes passions. (Đừng để bản thân bị đam mê cuốn đi.)
ngoại động từ
  1. mang đi
    • Emporter sa valise
      mang va li đi
  2. chiếm
    • Emporter une position
      chiếm một vị trí
  3. Làm (cho) chết
    • La fièvre l'emporta
      cơn sốt làm chết
  4. cướp đi, hớt đi
    • Le boulet lui emporta la jambe
      viên đạn đã hớt mất của anh ta một chân
  5. thúc đẩy, kích thích
    • Les passions nous emportent
      dục vọng kích thích chúng ta
  6. thắng, được
    • Emporter l'avantege
      được lợi
  7. (từ , nghĩa ) bao hàm
    • Devoir qui emporte un droit
      nhiệm vụ bao hàm một quyền lợi
    • autant en emporte le vent
      như bị gió cuốn sạch, sạch trụi
    • emporter la pièce
      (từ , nghĩa ) nói chua chát, nói cay độc
    • emporter le morceau
      (thân mật) thắng lợi; được
    • l'emporter sur
      thắng, hơn
    • le diable m'emporte; que le diable m'emporte
      ma bắt tôi đi (nếu tôi không giữ lời hứa)
    • que le diable vous emporte
      trời tru đất diệt anh đi
    • se laisser emporter à
      bị lôi cuốn
    • Se laisser emporter à la colère
      bị lôi cuốn vào cơn nóng giận

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "emporter"