emporter

ngoại động từ
  1. mang đi
    • Emporter sa valise
      mang va li đi
  2. chiếm
    • Emporter une position
      chiếm một vị trí
  3. Làm (cho) chết
    • La fièvre l'emporta
      cơn sốt làm chết
  4. cướp đi, hớt đi
    • Le boulet lui emporta la jambe
      viên đạn đã hớt mất của anh ta một chân
  5. thúc đẩy, kích thích
    • Les passions nous emportent
      dục vọng kích thích chúng ta
  6. thắng, được
    • Emporter l'avantege
      được lợi
  7. (từ , nghĩa ) bao hàm
    • Devoir qui emporte un droit
      nhiệm vụ bao hàm một quyền lợi
    • autant en emporte le vent
      như bị gió cuốn sạch, sạch trụi
    • emporter la pièce
      (từ , nghĩa ) nói chua chát, nói cay độc
    • emporter le morceau
      (thân mật) thắng lợi; được
    • l'emporter sur
      thắng, hơn
    • le diable m'emporte; que le diable m'emporte
      ma bắt tôi đi (nếu tôi không giữ lời hứa)
    • que le diable vous emporte
      trời tru đất diệt anh đi
    • se laisser emporter à
      bị lôi cuốn
    • Se laisser emporter à la colère
      bị lôi cuốn vào cơn nóng giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "emporter"