traître

tính từ
  1. phản bội, phản trắc
    • être traître à sa patrie
      phản bội tổ quốc
    • Paroles traîtresses
      những lời phản trắc
  2. (nghĩa rộng) hiểm độc, lừa lọc
    • Projet traître
      dự kiến hiểm độc
    • Apparence traîtresse
      bề ngoài lừa lọc
    • ne pas dire un traître mot
      không nói một lời, lặng thinh
danh từ giống đực
  1. kẻ phản bội
    • Punir un traître
      trừng phạt một kẻ phản bội
  2. (từ ; nghĩa ) kẻ bạc tình, kẻ phụ bạc
  3. (từ ; nghĩa ) đồ ác (tiếng chửi)
    • en traître
      phản bội
    • Prendre quelqu'un en traître
      phản bội ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "traître"

traître
Le traître a livré des secrets à l'ennemi.