traître

Học thuật
Thân thiện
traître

Le traître a livré des secrets à l'ennemi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phản bội, phản trắc: Mô tả hành động hoặc bản chất không trung thành, phản lại lời thề hoặc nghĩa vụ.
    • Hiểm độc, lừa lọc: (Nghĩa rộng) Mô tả thứ đóvẻ ngoài bình thường nhưng ẩn chứa sự nguy hiểm hoặc lừa dối.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ phản bội: Người hành động phản bội, phản lại tổ chức, đất nước hoặc người khác.
    • Kẻ bạc tình, kẻ phụ bạc: (Từ ) Người không chung thủy trong tình cảm.
    • Đồ ác : (Từ ; tiếng chửi) Cách gọi xúc phạm một người đáng khinh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un acte traître. (Đómột hành động phản bội.)
    • Le chemin est glissant et traître. (Con đường trơn trượt hiểm độc.)
  • Danh từ:

    • Il a été dénoncé comme un traître. (Hắn ta bị tố cáomột kẻ phản bội.)
    • Ne sois pas un traître à nos idéaux. (Đừng trở thành kẻ phản bội lạitưởng của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En traître: Một cách phản bội, lén lút.

    • Il a agi en traître. (Hắn ta đã hành động một cách phản bội.)
    • Attaquer en traître. (Tấn công một cách lén lút.)
  • Ne pas dire un traître mot: Không nói một lời nào, hoàn toàn im lặng.

    • Il n'a pas dit un traître mot pendant toute la réunion. (Anh ta đã không nói một lời nào trong suốt cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Traîtresse (tính từ, giống cái): Phản bội, phản trắc (dạng giống cái).

    • Une action traîtresse. (Một hành động phản bội.)
  • Traîtreusement (trạng từ): Một cách phản bội, hiểm độc.

    • Agir traîtreusement. (Hành động một cách phản bội.)
  • Traîtrise (danh từ giống cái): Hành vi phản bội, sự phản trắc.

    • Sa traîtrise a été découverte. (Hành vi phản bội của hắn đã bị phát hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Perfide (xảo trá, phản bội), déloyal (bất trung), fourbe (gian xảo).
  • Danh từ: Renégat (kẻ bội đạo, phản bội), félon (kẻ phản bội - từ cổ), Judas (kẻ phản bội, xuất phát từ tên Judas Iscariot).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un cœur de traître: trái tim của kẻ phản bội, rất bất trung.
  • Sourire traître: Nụ cười giả tạo, lừa dối.
    • Il m'a adressé un sourire traître. (Hắn nở một nụ cười giả tạo với tôi.)
traître

Le traître a livré des secrets à l'ennemi.

tính từ
  1. phản bội, phản trắc
    • être traître à sa patrie
      phản bội tổ quốc
    • Paroles traîtresses
      những lời phản trắc
  2. (nghĩa rộng) hiểm độc, lừa lọc
    • Projet traître
      dự kiến hiểm độc
    • Apparence traîtresse
      bề ngoài lừa lọc
    • ne pas dire un traître mot
      không nói một lời, lặng thinh
danh từ giống đực
  1. kẻ phản bội
    • Punir un traître
      trừng phạt một kẻ phản bội
  2. (từ ; nghĩa ) kẻ bạc tình, kẻ phụ bạc
  3. (từ ; nghĩa ) đồ ác (tiếng chửi)
    • en traître
      phản bội
    • Prendre quelqu'un en traître
      phản bội ai

Từ trái nghĩa

Từ chứa "traître"