tartre

danh từ giống đực
  1. cáu rượu (ở thùng rượu)
  2. cáu vôi (ở nồi hơi)
  3. cáu răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tartre"

Từ có nhắc đến "tartre"

tartre
Le dentiste montre le tartre sur la dent du patient.