trance

/'trɑ:ns/
Học thuật
Thân thiện
trance

She fell into a deep trance during the meditation session.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái hôn mê, trạng thái thôi miên: Một trạng thái tinh thần trong đó ý thức bị thay đổi, người đó thường không phản ứng hoàn toàn với các kích thích bên ngoài có thể những cử động hoặc lời nói không tự chủ.
    • Sự nhập định, sự xuất thần: (Trong bối cảnh tôn giáo hoặc tâm linh) Một trạng thái tập trung tinh thần cao độ hoặc hòa nhập với thế lực siêu nhiên, thường đạt được thông qua thiền định hoặc nghi lễ.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm say, làm say đắm, quyến rũ: (Cách dùng cổ hoặc thơ ca) Làm cho ai đó rơi vào trạng thái mẩn, đắm chìm hoàn toàn vẻ đẹp, âm nhạc hay một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The hypnotist put his subject into a deep trance. (Nhà thôi miên đã đưa đối tượng của mình vào một trạng thái hôn mê sâu.)
    • During the meditation retreat, she experienced a spiritual trance. (Trong khóa tu thiền, ấy đã trải nghiệm một trạng thái xuất thần tâm linh.)
    • He seemed to be in a trance, staring blankly at the wall. (Anh ấy dường như đang trong trạng thái thôi miên, nhìn chằm chằm vào bức tường một cáchhồn.)
  • Động từ:

    • The haunting melody tranced the entire audience. (Giai điệu ám ảnh đã làm say toàn bộ khán giả.) (Cách dùng thơ ca/ít phổ biến)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fall/go into a trance": rơi vào trạng thái hôn mê/xuất thần.

    • The shaman chanted rhythmically until he fell into a trance. (Pháp sư tụng niệm theo nhịp điệu cho đến khi ông rơi vào trạng thái xuất thần.)
  • "trance-like state": trạng thái giống như bị thôi miên.

    • After the accident, she walked away in a trance-like state, unaware of her injuries. (Sau vụ tai nạn, ấy bước đi trong một trạng thái giống như bị thôi miên, không ý thức được về những vết thương của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trance music (n): Một thể loại nhạc điện tử nhịp điệu lặp lại, gây cảm giác hoặc, thôi miên.
    • They danced all night to the pulsating beats of trance music. (Họ nhảy suốt đêm theo những nhịp đập rộn ràng của nhạc trance.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Daze: Trạng thái choáng váng, lẫn.
    • Stupor: Trạng thái hôn mê, liệt ý thức.
    • Ecstasy: Trạng thái xuất thần, ngây ngất (nhấn mạnh cảm giác hạnh phúc tột độ).
  • Động từ:
    • Enchant: Làm say mê, hoặc.
    • Captivate: Làm hoặc, quyến rũ.
    • Mesmerize: Thôi miên, làm mẩn.
Thành ngữ liên quan
  • In a trance: Ở trong trạng thái thôi miên/xuất thần.
    • She moved through the routine in a trance, her mind elsewhere. ( ấy thực hiện thói quen trong trạng thái thôi miên, tâm trí đểnơi khác.)
trance

She fell into a deep trance during the meditation session.

danh từ
  1. trạng thái hôn mê
    • to fall into a trance
      lầm vào trạng thái hôn mê
  2. (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần
ngoại động từ
  1. (thơ ca) làm cho , làm cho hồn, làm cho say đắm
    • this picture trances me
      bức tranh này làm cho tôi say mê