trance

/'trɑ:ns/
danh từ
  1. trạng thái hôn mê
    • to fall into a trance
      lầm vào trạng thái hôn mê
  2. (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần
ngoại động từ
  1. (thơ ca) làm cho , làm cho hồn, làm cho say đắm
    • this picture trances me
      bức tranh này làm cho tôi say mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trance"

trance
She fell into a deep trance during the meditation session.