transportation

/,trænspɔ:'teiʃn/
danh từ
  1. sự chuyên chở, sự vận tải
    • transportation by air
      sự chuyên chở bằng được hàng không
  2. (pháp ) sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày
    • to be sentenced to transportation for life
      bị kết án đày chung thân
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phiếu vận tải, (tàu, xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "transportation"

Từ có nhắc đến "transportation"

transportation
The city's public transportation system includes buses, trains, and ferries.