transit

/trænsit/
danh từ
  1. sự đi qua, sự vượt qua
  2. (thương nghiệp) sự quá cảnh
    • goods in transit
      hàng hoá quá cảnh
  3. đường
    • the overland transit
      đường bộ
    • in transit
      dọc đường
    • lost in transit
      thất lạc dọc đường
  4. sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh)
    • the transit of Venus
      sự ngang qua mặt trời của sao Kim
ngoại động từ
  1. (thiên văn học) đi qua, qua
    • Venus transits the sun's disc
      sao Kim đi qua mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "transit"

transit
The ship will transit the canal on its journey.