transport

/trænspɔ:t/
danh từ
  1. sự chuyên chở, sự vận tải
    • the transport of passengers and goods
      sự chuyên chở hành khách hàng hoá
  2. phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển
  3. tàu chở quân ((cũng) troop-transport)
  4. sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt
    • a transport of delight
      sự hết sức vui thích
    • to be in a transport of rage (fury)
      nổi cơn thịnh nộ
    • to be in transports
      hoan hỉ, vui tưng bừng, mừng quýnh lên
  5. (pháp ) người bị đầy, người bị tội phát vãng
ngoại động từ
  1. chuyên chở, vận tải
  2. gây xúc cảm mạnh
    • to be transported with joy
      hoan hỉ, tưng bừng vui, mừng quýnh lên
    • to be transported with rage (fury)
      giận điên lên
  3. (pháp ) đày; kết tội phát vãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

transport
A large cargo ship transports containers across the ocean.