treasure

/'treʤə/
danh từ
  1. bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
    • to amass a treasure
      tích luỹ của cải
    • to bury a treasure
      chôn của
  2. (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc
    • his library contains treasures
      tủ sách của anh ấy nhiều sách quý
ngoại động từ
  1. tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...)
  2. (nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn
    • I treasure your friendship
      tôi rất quý trọng tình bạn của anh
    • he treasures [up] memories of his childhood
      anh ấy trân trọng gìn giữ những ký ức thời thơ ấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "treasure"

Từ có nhắc đến "treasure"

treasure
The children found a treasure chest buried in the sand.