gem

/dʤem/
danh từ
  1. viên ngọc
  2. đá chạm, ngọc chạm
  3. (nghĩa bóng) vật quý nhất
    • the gem of the whole collection
      cái quý nhất trong toàn bộ sưu tập
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh nhạt
nội động từ
  1. dát ngọc
    • the night sky gemmed with stars
      bầu trời đêm nay đầy sao như dát ngọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gem"

gem
She carefully placed the sparkling gem into a velvet ring box.