đớ

  1. Be speechless from shortage of argument
    • Đớ ra không trả lời lại được những lẽ sắc bén của đối phương
      To be spechless from the failure to answer one's opponent's trenchant arguments

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đớ
Nghe tin ấy, anh ta đứng đớ người ra, không nói được câu nào.