tricot

danh từ giống đực
  1. hàng đan, hàng dệt kim
    • Tricot broché
      hàng dệt kim cải hoa
    • Tricot cardé
      hàng dệt kim chải tuyết
    • Tricot à côtes
      hàng dệt kim sọc
    • Tricot classique/tricot uni
      hàng dệt kim trơn
    • Tricot à dessin
      hàng dệt kim hình
    • Tricot à dessin d'ajourage
      hàng dệt kim hình thủng
    • Tricot double
      hàng dệt kim kép
    • Tricot double -face
      hàng dệt kim hai mặt phải
    • Tricot façonné
      hàng dệt kim hình nổi
    • Tricot feutré/tricot foulé
      hàng nỉ dệt kim
    • Tricot à jour
      hàng dệt kim đan giua
    • Tricot molletonné
      hàng dệt kim lót vải bông
    • Tricot va-et-vient
      hàng dệt kim đam ziczac
  2. áo đan, áo dệt kim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tricot"

tricot
Une femme porte un tricot bleu en se promenant dans le parc.