tracté

Học thuật
Thân thiện
tracté

L'artillerie tractée avance sur le champ de manœuvre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được kéo bằng máy, do máy kéo: Dùng để mô tả một phương tiện, máy móc hoặc vũ khí (thườngpháo) không khả năng tự di chuyển phải được kéo bởi một phương tiện khác, như xe tải hoặc xe kéo chuyên dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'artillerie tractée a été remorquée par des camions. (Pháo kéo máy đã được xe tải kéo đi.)
    • Contrairement aux chars, ce canon est une pièce tractée. (Không giống như xe tăng, khẩu pháo nàymột khẩu pháo kéo máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh quân sự hoặc kỹ thuật để phân biệt với các loại tự hành (tự di chuyển được).
Biến thể từ gần giống
  • Tracteur (danh từ giống đực): Máy kéo, đầu kéo.
  • Traction (danh từ giống cái): Lực kéo, sự kéo.
  • Remorqué (tính từ): Được kéo theo, được lai (thường dùng cho -moóc hoặc phương tiện bị kéo).
Từ đồng nghĩa
  • Remorqué: Được kéo theo.
Từ trái nghĩa
  • Autopropulsé: Tự hành, tự di chuyển được.
  • Automoteur: Tự động, tự di chuyển (thường dùng cho phương tiện).
tracté

L'artillerie tractée avance sur le champ de manœuvre.

tính từ
  1. do máy kéo, kéo máy
    • Artillerie tractée
      pháo kéo máy