trố

  1. đg. Giương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi: Thấy lạ, trố mắt ra nhìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trố
Thấy con rắn trong vườn, anh ta trố mắt ra nhìn.