tuilé

Học thuật
Thân thiện
tuilé

Le vin vieux a une couleur tuilée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lợp ngói: Mô tả một vật đó được phủ hoặc trang trí bằng ngói, giống như một mái nhà.
    • Trở màu ngói (rượu vang lâu ngày): Dùng để mô tả màu sắc của rượu vang đỏ đã đượclâu năm, chuyển từ màu đỏ tươi sang màu nâu đỏ nhạt, gợi nhớ đến màu của viên ngói .
Ví dụ sử dụng
  • (Mái của ngôi nhà được lợp ngói.)
  • (Chai rượu bourgogne năm 1995 này màu ngói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Robe tuilée": Một thuật ngữ chuyên môn trong nếm rượu (œnologie) để mô tả màu sắc đặc trưng của rượu vang đỏ đã già, cho thấy đã trải qua quá trình oxy hóa trưởng thành lâu dài trong chai.
Biến thể từ gần giống
  • Tuilage (danh từ giống đực): Hiện tượng rượu vang chuyển sang màu ngói.
  • Tuile (danh từ giống cái): Viên ngói. Đâytừ gốc tính từ "tuilé" được hình thành.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "lợp ngói": (được phủ bằng ngói).
  • Đối với nghĩa màu rượu: (đỏ gạch), (cam) - khi mô tả sự chuyển màu của rượu .
Từ trái nghĩa
  • Đối với nghĩa màu rượu: (màu ruby, đỏ tươi - cho rượu vang trẻ), (màu tía).
tuilé

Le vin vieux a une couleur tuilée.

tính từ
  1. lợp ngói
  2. trở màu ngói (rượu vang lâu ngày)