tàn

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để che trong đám rước, cán khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống: tàn che lọng rước. 2. Cành của cây xoè ra như cái tàntrên cao: tàn cây bàng ngồi dưới tàn cây.
  2. 2 I. tt. 1. (Hoa) héo dần, sắp rụng: cánh hoa tàn. 2. (Lửa) yếu dần, sắp tắt: bếp lửa tàn Lửa tàn dần. 3. ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại: Hội sắp tàn Cuộc vui nào rồi cũng tàn. II. dt. Phần còn sót lại sau khi cháy: tàn hương tàn thuốc lá theo đóm ăn tàn (tng.) tro tàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tàn
Hai đứa trẻ ngồi nghỉ dưới tàn cây cổ thụ.