tâter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Sờ, rờ mó: Dùng tay để cảm nhận, kiểm tra kết cấu, nhiệt độ hoặc hình dạng của một vật.
    • Sờ soạn, sờ soạng: Dùng tay tìm kiếm hoặc khám phá một cách không nhìn thấy hoặc trong bóng tối.
    • Thăm dò, dò xét: Tìm hiểu một cách thận trọng ý kiến, ý định hoặc phản ứng của ai đó, hoặc tình hình chung.
  2. Nội động từ:

    • Thử, nếm thử: Trải nghiệm một cái gì đó, thườngmột hoạt động, một nghề nghiệp hoặc một tình huống, để xem như thế nào.
    • Đã từng biết qua, đã từng nếm mùi: (Cách dùng thông tục) Đãkinh nghiệm, đã trải qua một điều đó, thườngkhó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Avant d'acheter, elle a tâté le tissu pour vérifier sa qualité. (Trước khi mua, ấy đã sờ tấm vải để kiểm tra chất lượng.)
    • Il tâta le mur dans le noir pour trouver l'interrupteur. (Anh ấy sờ soạng bức tường trong bóng tối để tìm công tắc.)
    • Le journaliste tâte l'opinion publique avant d'écrire son article. (Nhà báo thăm dò ý kiến công chúng trước khi viết bài.)
  • Nội động từ:

    • Il a tâté de plusieurs métiers avant de devenir cuisinier. (Anh ấy đã thử qua vài nghề trước khi trở thành đầu bếp.)
    • Dans sa jeunesse, il a tâté de la pauvreté. (Thời trẻ, anh ấy đã nếm mùi nghèo khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tâter le terrain: Thăm dò tình hình, dò xét tình thế trước khi hành động.

    • Avant de lancer le produit, il faut tâter le terrain. (Trước khi ra mắt sản phẩm, cần phải thăm dò thị trường.)
  • Tâter le pouls à quelqu'un:

    • Xem mạch: (Nghĩa đen) Kiểm tra nhịp mạch của ai đó.
      • Le médecin lui tâte le pouls. (Bác sĩ xem mạch cho anh ta.)
    • Thăm dò ý kiến, cảm nhận tâm trạng: (Nghĩa bóng) Tìm hiểu suy nghĩ hoặc thái độ của một nhóm người.
      • Le politicien tâte le pouls des électeurs. (Chính trị gia thăm dò ý kiến của cử tri.)
  • Tâter le pavé: Đi rón rén, đi một cách thận trọng (thường sợ hãi hoặc không chắc chắn).

    • Il tâta le pavé en sortant de la maison sombre. (Anh ấy đi rón rén khi bước ra khỏi ngôi nhà tối om.)
Biến thể từ gần giống
  • Tâtonner (động từ): Mò mẫm, sờ soạng (giống tâter nhưng thường nhấn mạnh sự vụng về, thiếu phương hướng rõ ràng).

    • Il tâtonna dans le couloir sans lumière. (Anh ấy mò mẫm trong hành lang không ánh sáng.)
  • Tâtonnement (danh từ): Sự mò mẫm, sự dò dẫm (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).

    • Les premiers pas dans ce métier se font par tâtonnement. (Những bước đầu trong nghề này được thực hiện bằng sự dò dẫm.)
Từ đồng nghĩa
  • Palper: Sờ, nắn (thường dùng trong y học hoặc để kiểm tra).
  • Sonder: Thăm dò, dò xét (ý kiến, lòng người).
  • Expérimenter: Trải nghiệm, thử nghiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Y tâter (thông tục): Đã từng nếm trải, đãkinh nghiệm (về một điều đó, thườngtiêu cực).
    • La prison ? Il y a tâté. (Nhà tù ư? Hắn đã từng nếm mùi rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Tâter de la corde: (Nghĩa bóng, ) Bị treo cổ.
  • Tâter le fond: Chạm đáy, trải qua giai đoạn tồi tệ nhất (của một tình huống).
    • Après cette crise, l'entreprise a tâté le fond. (Sau cuộc khủng hoảng này, công ty đã chạm đáy.)
ngoại động từ
  1. sờ, rờ mó
    • Tâter une étoffe
      sờ tấm vải
  2. sờ soạn
    • Tâter dans l'obscurité
      sờ soạng trong đêm tối
  3. thăm dò
    • Tâter les intentions de quelqu'un
      thăm dò ý định của ai
    • tâter le pavé
      đi rón rén
    • tâter le pouls à quelqu'un
      xem pouls
    • tâter le terrain
      thăm dò tình thế
nội động từ
  1. thử
    • Il a tâté de tous les métiers
      đã thử mọi nghề
  2. nếm mùi từng trải qua
    • Il a tâté de la misère
      đã nếm mùi cùng khổ
    • y tâter
      (thông tục) đã từng biết qua, đã từng nếm mùi