tưa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bệnh ban trắng ở lưỡi trẻ sơ sinh: Một loại bệnh nhiễm trùng do nấm Candida albicans gây ra, tạo thành các mảng trắng bám chặt trên niêm mạc lưỡi, miệng, khiến trẻ đau đớn và khó bú.
Tính từ:
- Ở trạng thái bị sờn, tơi ra thành từng sợi nhỏ: Dùng để miêu tả vải, quần áo hoặc vật liệu bị mòn, rách, xơ ra ở mép.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Em bé quấy khóc nhiều vì bị tưa lưỡi.
- Bác sĩ khuyên nên vệ sinh miệng cho trẻ sơ sinh để phòng ngừa tưa.
Tính từ:
- Chiếc áo cũ đã tưa hết gấu.
- Mép vải bị tưa ra trông rất xơ xác.
Các cách sử dụng nâng cao
"tưa tưa": (tính từ) Mức độ nhẹ của 'tưa', hơi bị sờn hoặc tơi ra.
- Mép túi chỉ mới tưa tưa, chưa rách hẳn.
"tưa ra": (động từ) Quá trình trở nên sờn, tơi thành sợi.
- Vải rẻ tiền rất nhanh tưa ra sau vài lần giặt.
Biến thể và từ gần giống
- Tưa lưỡi (danh từ): Cụm từ y học thông dụng chỉ bệnh 'tưa' ở trẻ nhỏ.
- Sờn (tính từ): Gần nghĩa với 'tưa' khi chỉ trạng thái vật liệu bị mòn mép.
- Xơ (tính từ): Trạng thái bị tơi ra thành sợi, thường dùng cho vải hoặc thực vật.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (bệnh): Nấm miệng, candida miệng.
- Tính từ (sờn): Sờn gấu, xơ mép, tơi ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Bị tưa: Mắc phải bệnh tưa lưỡi.
- Trẻ sơ sinh dễ bị tưa nếu không được vệ sinh miệng sạch sẽ.
Làm tưa: Khiến cho vải bị sờn, tơi ra.
- Việc giặt bằng bàn chải cứng có thể làm tưa vải.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'tưa')
- d. Bệnh ban trắng ở lưỡi trẻ sơ sinh khiến trẻ không bú được hay bú khó khăn.