tẩy

verb
  1. to wipe out, to wipe off, to rub out (off)
noun
  1. India-rubber
verb
  1. to boycott to purge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tẩy
Một học sinh dùng cục tẩy để xóa một chữ viết sai trong vở.