tờ

Học thuật
Thân thiện
tờ

Một tờ giấy trắng nằm trên mặt bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm giấy phẳng mỏng: Một mảnh vật liệu (thường giấy) bề mặt phẳng mỏng, thường hình chữ nhật.
    • Bản giấy nội dung về công việc: Một văn bản, giấy tờ chính thức ghi lại thông tin, lời khai, lời trình bày hoặc cam kết.
    • Một đồng bạc (thông tục): Cách gọi thông thường, không chính thức để chỉ một đơn vị tiền tệ (đồng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang đọc một tờ báo . (Chỉ một tờ giấy in báo riêng lẻ hoặc cả tờ báo).
    • Bạn cần điền thông tin vào tờ khai này. (Chỉ một mẫu đơn, văn bản cần khai báo).
    • Chiếc áo này giá năm tờ. (Chỉ năm đơn vị tiền, cách nói thông tục).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lặng như tờ": Thành ngữ chỉ sự yên lặng, tĩnh mịch một cách tuyệt đối, giống như một tờ giấy phẳng lặng.
    • Đêm khuya, phố xá lặng như tờ.
  • "phẳng lặng như tờ giấy trải ra": Cụm từ văn chương miêu tả cảnh vật bằng phẳng, yên tĩnh.
    • Mặt hồ buổi sớm phẳng lặng như tờ giấy trải ra.
Biến thể từ liên quan
  • Tờ rơi (danh từ): Tờ giấy nhỏ, thường dùng để quảng cáo, phát tay.
  • Tờ bướm (danh từ): Tờ giấy in, thường gấp lại, dùng trong quảng cáo hoặc thông báo.
  • Tờ mờ (tính từ): Chỉ lúc sáng sớm, khi trời mới bắt đầu sáng.
  • Tờ khai (danh từ): Văn bản khai báo thông tin theo mẫu quy định.
  • Tờ trình (danh từ): Văn bản trình bày sự việc, đề xuất lên cấp trên.
Từ đồng nghĩa
  • Tấm: Chỉ một mảnh vật liệu mỏng, phẳng ( dụ: tấm giấy, tấm vải). Tuy nhiên, "tờ" thường dùng cho giấy hơn.
  • (trong một số trường hợp): Có thể dùng thay thế cho "tờ" khi nói về giấy ( dụ: đơn, thư), mang sắc thái văn chương hơn.
  • Bản: Chỉ một bản sao, bản viết của văn bản ( dụ: bản khai, bản cam kết). Có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh giấy tờ hành chính.
Cụm từ thông dụng
  • Đánh số tờ: Hành động đánh số thứ tự lên từng tờ giấy trong một tập tài liệu để dễ quản lý tra cứu.
    • Trước khi nộp hồ sơ, anh phải đánh số tờ cẩn thận.
  • Tờ sao: Bản sao, bản chép lại từ một văn bản gốc.
    • Bạn cần nộp cả bản gốc lẫn tờ sao công chứng.
tờ

Một tờ giấy trắng nằm trên mặt bàn gỗ.

  1. d. 1. Tấm giấy phẳng mỏng : Tờ báo. 2. Bản giấy nội dung về công việc : Tờ khai; Tờ trình. 3. Một đồng bạc (thtục) : Mua cái bút máy mất ba tờ.
  2. Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra : Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ ( Huyện Thanh Quan).