tờ

  1. d. 1. Tấm giấy phẳng mỏng : Tờ báo. 2. Bản giấy nội dung về công việc : Tờ khai; Tờ trình. 3. Một đồng bạc (thtục) : Mua cái bút máy mất ba tờ.
  2. Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra : Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ ( Huyện Thanh Quan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tờ
Một tờ giấy trắng nằm trên mặt bàn gỗ.