tụi

  1. groupe.
    • Tụi trẻ con
      groupe d'enfants.
  2. (argot) bande; clique; coterie.
    • Tụi kẻ cắp
      bande de voleurs
    • Tụi lưu manh
      clique de voyous.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tụi"

tụi
Tụi chúng tôi cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.