unmoved

/'ʌn'mu:vd/
tính từ
  1. không động đậy, không nhúc nhích
  2. (nghĩa bóng) không mủi lòng, thản nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unmoved"

unmoved
The archaeologist found the ancient vase completely unmoved from its original resting place.