unfair

/'ʌn'feə/
tính từ
  1. bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian , gian lận
    • unfair play
      lối chơi gian lận
  2. quá chừng, quá mức, thái quá
    • unfair price
      giá quá đắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unfair"

Từ có nhắc đến "unfair"

unfair
The teacher gave an unfair amount of homework to one student.