uniform

/'ju:nifɔ:m/
tính từ
  1. đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
    • of uniform length
      cùng một chiều dài như nhau
  2. không thay đổi, không biến hoá, đều
    • to keep at a uniform temperature
      giữmột nhiệt độ không đổi
    • uniform movement
      chuyển động đều
danh từ
  1. đồng phục; (quân) quân phục
ngoại động từ
  1. (quân sự) mặc quân phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "uniform"

uniform
The students wear their school uniform with pride.