inform

/in'fɔ:m/
ngoại động từ
  1. báo tin cho; cho biết
  2. truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
    • to inform someone with the thriftiness
      truyền cho ai tính tiết kiệm
nội động từ
  1. cung cấp tin tức
  2. cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inform
She informs her friend about the meeting time.