unité
Không tìm thấy từ "unité"
Words Mentioning "unité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Đơn vị : Một đại lượng được dùng làm chuẩn để đo lường, tính toán hoặc một bộ phận cấu thành nên một tổng thể. Tính đơn nhất, tính duy nhất : Trạng thái của một thứ không bị chia cắt, là một chỉnh thể. Sự thống nhất : Trạng thái hòa hợp, đồng lòng giữa các cá nhân hoặc nhóm. Tính nhất quán : Sự hài hòa, liền mạch và không mâu thuẫn trong một tác phẩm, ý tưởng hoặc...
See full definition →