unload

/'ʌn'loud/
ngoại động từ
  1. cất gánh nặng, dỡ hàng
    • to unload a ship
      dỡ hàngtàu xuống
    • to unload cargo
      dỡ hàng
  2. tháo đạn (ở súng) ra
  3. bán tống hết (chứng khoán)
  4. (nghĩa bóng) làm cho khuây, an ủi; thổ lộ
    • to unload one's heart
      thổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng
nội động từ
  1. dỡ hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "unload"

unload
The worker unloads boxes from the delivery truck.