unseen

/' n'si:n/
tính từ
  1. không thấy; không nhìn thấy được, vô hình
  2. không xem trước, không chuẩn bị trước
    • an unseen translation
      bn dịch ngay không chuẩn bị
danh từ
  1. bn dịch ngay không chuẩn bị
  2. (the unseen) thế giới vô hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unseen
A child discovers an unseen butterfly resting on a leaf.