undid

/'ʌn'du:/
ngoại động từ undid; undone
  1. tháo, cởi, mở
    • to undo a knitting
      tháo một cái áo đan
    • to undo a parcel
      mở một gói
    • to undo one's dress
      mở khuy áo
  2. xoá, huỷ
    • to undo a contract
      huỷ một hợp đồng
  3. phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
    • drink has undone him
      rượu chè đã làm hư hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

undid
He undid the knot in the rope.