vật

  1. 1 dt. 1. Cái hình khối có thể nhận biết được: vật báu vật tuỳ thân vật chướng ngại đồ vật. 2. Động vật, nói tắt: giống vật chó con vật được nhiều người chiều chuộng.
  2. 2 đgt. 1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách một môn thể thao: xem đấu vật đô vật xới vật. 2. Quật cho ngã xuống: vật ra đánh cho mấy roi. 3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống: Nghe tin đó ngã vật ra nằm vật xuống giường. 4. Làm nghiêng mạnh: xe xóc vật bên này lắc bên kia gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả. 5. Giết thịt súc vật: vật khao quân. 6. () quẫy mạnh khi đẻ trứng: mùa vật. 7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm: kẻ giời đánh thánh vật không chết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vật
Một con vật đang chạy trên đồng cỏ xanh.