vật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cái có hình khối, có thể nhận biết được bằng giác quan: Chỉ một đối tượng cụ thể, hữu hình trong thế giới.
- Động vật (nói tắt): Chỉ các sinh vật sống, đặc biệt là động vật.
Động từ:
- Đánh ngã đối phương theo luật của một môn thể thao: Hành động trong môn đấu vật.
- Quật, làm cho ngã xuống một cách mạnh mẽ: Hành động dùng sức lực để hạ đối tượng xuống.
- Ngã, đổ mạnh cả thân xuống: Diễn tả trạng thái ngã hoặc nằm xuống một cách đột ngột, không kiểm soát.
- Làm nghiêng, lắc mạnh: Tác động khiến một vật thể bị nghiêng hoặc dao động dữ dội.
- Giết thịt súc vật: Hành động giết động vật (thường lớn) để lấy thịt.
- (Cá) quẫy mạnh khi đẻ trứng: Hành động đặc trưng của cá trong mùa sinh sản.
- (Theo quan niệm duy tâm) Làm cho ốm đau hoặc chết đột ngột: Diễn tả một sự trừng phạt hay tác động siêu nhiên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy sưu tầm nhiều vật cổ. (Chỉ các đồ vật, hiện vật có hình khối.)
- Nhà họ nuôi nhiều vật lạ. (Chỉ các con vật, động vật.)
Động từ:
- Hai đô vật đang vật nhau trên sàn đấu. (Hành động đấu vật thể thao.)
- Nó tức giận, chạy đến vật ngã đối thủ. (Hành động quật ngã.)
- Mệt quá, tôi về nhà và nằm vật xuống ghế. (Hành động ngã/nằm đột ngột vì mệt mỏi.)
- Cơn bão vật đổ hàng loạt cây cối. (Hành động làm nghiêng đổ.)
- Họ vật một con bò để làm cỗ cúng. (Hành động giết thịt súc vật.)
- Mùa này, cá chép đang vật ở khúc sông đó. (Hành động của cá khi đẻ trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vật vã": Vật lộn, giãy giụa một cách đau đớn hoặc khó nhọc.
- Bệnh nhân vật vã vì cơn đau.
- "vật lộn": Đấu tranh, cố gắng một cách vất vả để vượt qua khó khăn.
- Anh ấy vật lộn với cuộc sống mưu sinh.
- "vật chất" (thuật ngữ triết học): Phạm trù chỉ thực tại khách quan, tồn tại độc lập với ý thức.
- Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
Biến thể và từ gần giống
- Đồ vật (danh từ): Chỉ các vật dụng, đồ đạc nói chung.
- Sinh vật (danh từ): Chỉ các thể sống.
- Vật thể (danh từ): Chỉ một đối tượng vật chất có khối lượng và chiếm không gian.
- Vật lý (danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về vật chất và năng lượng.
- Vật vờ (tính từ/động từ): Trạng thái lờ đờ, không tập trung hoặc đi lại không mục đích.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa "đồ vật"): Đồ, món, thứ.
- Danh từ (nghĩa "động vật"): Thú, con vật, sinh vật.
- Động từ (nghĩa "quật ngã"): Quăng, quật, hất.
- Động từ (nghĩa "giết thịt"): Mổ, giết, phanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Vật nhau: Đánh vật, đấu vật với nhau.
- Hai đứa trẻ vật nhau để giành món đồ chơi.
- Vật ngã: Làm cho ngã xuống bằng hành động vật.
- Lực sĩ đã vật ngã đối thủ chỉ trong một nước đi.
- Vật xuống: Ném, đặt mạnh thân mình xuống.
- Nó tức tối vật cái ba lô xuống đất.
Thành ngữ liên quan
- "Của đi thay người, của vật thay của": Thành ngữ nói về sự hao hụt, mất mát tài sản có thể thay thế cho những rủi ro lớn hơn về tính mạng.
- "Vật đổi sao dời": Chỉ sự biến đổi lớn lao, thay đổi hoàn toàn của thời gian và sự vật.
- 1 dt. 1. Cái có hình khối có thể nhận biết được: vật báu vật tuỳ thân vật chướng ngại đồ vật. 2. Động vật, nói tắt: giống vật chó là con vật được nhiều người chiều chuộng.
- 2 đgt. 1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao: xem đấu vật đô vật xới vật. 2. Quật cho ngã xuống: vật nó ra đánh cho mấy roi. 3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống: Nghe tin đó nó ngã vật ra nằm vật xuống giường. 4. Làm nghiêng mạnh: xe xóc vật bên này lắc bên kia gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả. 5. Giết thịt súc vật: vật bò khao quân. 6. (Cá) quẫy mạnh khi đẻ trứng: mùa cá vật. 7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm: kẻ giời đánh thánh vật không chết.