vật

Học thuật
Thân thiện
vật

Một con vật đang chạy trên đồng cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái hình khối, có thể nhận biết được bằng giác quan: Chỉ một đối tượng cụ thể, hữu hình trong thế giới.
    • Động vật (nói tắt): Chỉ các sinh vật sống, đặc biệt động vật.
  2. Động từ:

    • Đánh ngã đối phương theo luật của một môn thể thao: Hành động trong môn đấu vật.
    • Quật, làm cho ngã xuống một cách mạnh mẽ: Hành động dùng sức lực để hạ đối tượng xuống.
    • Ngã, đổ mạnh cả thân xuống: Diễn tả trạng thái ngã hoặc nằm xuống một cách đột ngột, không kiểm soát.
    • Làm nghiêng, lắc mạnh: Tác động khiến một vật thể bị nghiêng hoặc dao động dữ dội.
    • Giết thịt súc vật: Hành động giết động vật (thường lớn) để lấy thịt.
    • () quẫy mạnh khi đẻ trứng: Hành động đặc trưng của trong mùa sinh sản.
    • (Theo quan niệm duy tâm) Làm cho ốm đau hoặc chết đột ngột: Diễn tả một sự trừng phạt hay tác động siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy sưu tầm nhiều vật cổ. (Chỉ các đồ vật, hiện vật hình khối.)
    • Nhà họ nuôi nhiều vật lạ. (Chỉ các con vật, động vật.)
  • Động từ:

    • Hai đô vật đang vật nhau trên sàn đấu. (Hành động đấu vật thể thao.)
    • tức giận, chạy đến vật ngã đối thủ. (Hành động quật ngã.)
    • Mệt quá, tôi về nhà nằm vật xuống ghế. (Hành động ngã/nằm đột ngột mệt mỏi.)
    • Cơn bão vật đổ hàng loạt cây cối. (Hành động làm nghiêng đổ.)
    • Họ vật một con để làm cỗ cúng. (Hành động giết thịt súc vật.)
    • Mùa này, cá chép đang vậtkhúc sông đó. (Hành động của khi đẻ trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật vã": Vật lộn, giãy giụa một cách đau đớn hoặc khó nhọc.
    • Bệnh nhân vật cơn đau.
  • "vật lộn": Đấu tranh, cố gắng một cách vất vả để vượt qua khó khăn.
    • Anh ấy vật lộn với cuộc sống mưu sinh.
  • "vật chất" (thuật ngữ triết học): Phạm trù chỉ thực tại khách quan, tồn tại độc lập với ý thức.
    • Mối quan hệ giữa vật chất ý thức.
Biến thể từ gần giống
  • Đồ vật (danh từ): Chỉ các vật dụng, đồ đạc nói chung.
  • Sinh vật (danh từ): Chỉ các thể sống.
  • Vật thể (danh từ): Chỉ một đối tượng vật chất khối lượng chiếm không gian.
  • Vật (danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng.
  • Vật vờ (tính từ/động từ): Trạng thái lờ đờ, không tập trung hoặc đi lại không mục đích.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "đồ vật"): Đồ, món, thứ.
  • Danh từ (nghĩa "động vật"): Thú, con vật, sinh vật.
  • Động từ (nghĩa "quật ngã"): Quăng, quật, hất.
  • Động từ (nghĩa "giết thịt"): Mổ, giết, phanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vật nhau: Đánh vật, đấu vật với nhau.
    • Hai đứa trẻ vật nhau để giành món đồ chơi.
  • Vật ngã: Làm cho ngã xuống bằng hành động vật.
    • Lực sĩ đã vật ngã đối thủ chỉ trong một nước đi.
  • Vật xuống: Ném, đặt mạnh thân mình xuống.
    • tức tối vật cái ba lô xuống đất.
Thành ngữ liên quan
  • "Của đi thay người, của vật thay của": Thành ngữ nói về sự hao hụt, mất mát tài sản có thể thay thế cho những rủi ro lớn hơn về tính mạng.
  • "Vật đổi sao dời": Chỉ sự biến đổi lớn lao, thay đổi hoàn toàn của thời gian sự vật.
vật

Một con vật đang chạy trên đồng cỏ xanh.

  1. 1 dt. 1. Cái hình khối có thể nhận biết được: vật báu vật tuỳ thân vật chướng ngại đồ vật. 2. Động vật, nói tắt: giống vật chó con vật được nhiều người chiều chuộng.
  2. 2 đgt. 1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách một môn thể thao: xem đấu vật đô vật xới vật. 2. Quật cho ngã xuống: vật ra đánh cho mấy roi. 3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống: Nghe tin đó ngã vật ra nằm vật xuống giường. 4. Làm nghiêng mạnh: xe xóc vật bên này lắc bên kia gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả. 5. Giết thịt súc vật: vật khao quân. 6. () quẫy mạnh khi đẻ trứng: mùa vật. 7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm: kẻ giời đánh thánh vật không chết.