vẹt

Học thuật
Thân thiện
vẹt

Con vẹt đang bắt chước tiếng người nói.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim vẹt: Loài chim lông thường màu xanh, mỏ đỏ, khả năng bắt chước tiếng người nói.
    • Cây vẹt: Loài cây thân gỗ nhỏ, mọcrừng ngập mặn, vỏ màu xám hoặc nâu sẫm, gỗ dùng trong xây dựng, vỏ dùng để thuộc da nhuộm.
  2. Tính từ:

    • Mòn lệch, khuyết một bên: Trạng thái bị mòn hoặc mất đi không đều, thường chỉ một bên hoặc một góc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chim):

    • Con vẹt trong lồng biết nói "xin chào". (Con chim vẹt trong lồng biết nói "xin chào".)
    • chỉ biết lặp lại lời thầy như một con vẹt. ( chỉ biết lặp lại lời thầy giáo một cách máy móc.)
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Rừng ngập mặn ven biển trồng nhiều cây vẹt. (Rừng ngập mặn ven biển trồng nhiều cây vẹt.)
    • Than củi từ gỗ vẹt cho nhiệt lượng rất cao. (Than củi làm từ gỗ cây vẹt cho nhiệt lượng rất cao.)
  • Tính từ:

    • Đôi giày này bị vẹt gót anh ấy đi hay nghiêng người. (Đôi giày này bị mòn lệchgót anh ấy đi hay nghiêng người.)
    • Mặt bàn bị vẹt một góc do va đập. (Mặt bàn bị sứt mẻ một góc do va đập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học vẹt" / "nói như vẹt": Cách học hoặc nói chỉ biết lặp lại một cách máy móc, không hiểu bản chất.

    • Học thuộc lòng không hiểu bài chính học vẹt. (Học thuộc lòng không hiểu bài chính học một cách máy móc.)
  • "mòn vẹt": Mòn đến mức lệch hẳn hoặc biến dạng.

    • Lốp xe đạp đã mòn vẹt một bên. (Lốp xe đạp đã mòn lệch hẳn một bên.)
Biến thể từ liên quan
  • Vẹt : Tên gọi khác của cây vẹt.
  • Họ vẹt (Psittacidae): Danh pháp khoa học chỉ họ chim bao gồm các loài vẹt.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Chim vẹt:
    • Chim két: Một tên gọi khác chỉ chung các loài chim biết nói như vẹt, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Tính từ (mòn lệch):
    • Mòn lệch: Có nghĩa tương tự, chỉ sự mòn không đều.
    • Sứt mẻ: Thường dùng cho đồ vật bị vỡ, mất một phần nhỏmép.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Nói như vẹt: Nói nhiều, nói liên tục hoặc nói không suy nghĩ, chỉ lặp lại.
    • Đừng ngồi đó nói như vẹt nữa, hãy suy nghĩ đi! (Đừng ngồi đó chỉ biết lặp lại nữa, hãy suy nghĩ đi!)
  • Học vẹt: Phương pháp học thuộc lòng một cách máy móc, thiếu tư duy.
    • giáo phê bình lối học vẹt của học sinh. ( giáo phê bình thói quen học máy móc của học sinh.)
vẹt

Con vẹt đang bắt chước tiếng người nói.

  1. 1 dt. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói: nói như vẹt học vẹt.
  2. 2 dt. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da nhuộm, quả dùng ăn trầu nhuộm lưới; còn gọi là vẹt .
  3. 3 tt. Khuyết một bên: Giầy vẹt gót mòn vẹt.