vẹt

  1. 1 dt. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói: nói như vẹt học vẹt.
  2. 2 dt. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da nhuộm, quả dùng ăn trầu nhuộm lưới; còn gọi là vẹt .
  3. 3 tt. Khuyết một bên: Giầy vẹt gót mòn vẹt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vẹt
Con vẹt đang bắt chước tiếng người nói.