Học thuật
Thân thiện
võ

Một võ sĩ mặc võ phục đang luyện tập thế đấm trong võ đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • thuật, võ nghệ: Môn nghệ thuật chiến đấu, tự vệ hoặc rèn luyện thân thể, sử dụng tay không hoặc các loại binh khí như côn, kiếm.
    • Lĩnh vực quân sự, quan: Chỉ về mặt quân sự, tướng, đối lập với "văn" (văn chương, hành chính). Thường dùng trong ngữ cảnh cổ.
  2. Tính từ:

    • Gầy ốm, hốc hác: (Dùng trong kết hợp hạn chế) Mô tả trạng thái gầy yếu, thiếu sức sống, thường chỉ khuôn mặt hoặc thân hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta . (Anh ấy biết thuật.)
    • Đông quan mở hội vui thay, Thi văn thi lại bày cờ tiên. (Ca dao)
    • Tiếc thay một bậc anh tài, Nghề văn nghiệp nào ai dám . (Nguyễn Đình Chiểu)
  • Tính từ:

    • Mặt , mình gầy. (Mặt hốc hác, thân hình gầy ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ": võ nghệ, biết đánh .
    • Tay đấm của anh ta rất mạnh, chắc .
  • "Thi văn thi ": Cuộc thi về văn chương võ nghệ (thời xưa).
    • Hội làng năm nay tổ chức thi văn thi .
  • "Quan ": Chức quan về mặt quân sự thời phong kiến.
    • Dòng họ ông ấy xưa nhiều người làm quan .
Biến thể từ gần giống
  • thuật (danh từ): Nghệ thuật chiến đấu, một danh từ rộng hơn phổ biến hơn để chỉ "".
  • Võ nghệ (danh từ): Tài năng, kỹ thuật về thuật.
  • (danh từ): Người luyện tập thi đấu thuật chuyên nghiệp.
  • phục (danh từ): Trang phục dùng để luyện tập thuật.
  • đường (danh từ): Nơi, sân tập .
Từ đồng nghĩa
  • thuật (danh từ, nghĩa 1).
  • công (danh từ): Công phu, khả năng võ nghệ.
  • Quân sự (danh từ, nghĩa 2).
  • Gầy guộc, khô héo, hốc hác (tính từ, nghĩa 2).
Từ trái nghĩa
  • Văn (danh từ, nghĩa 2): Chỉ về mặt văn chương, hành chính, đối lập với "".
  • Béo, mập, đầy đặn (tính từ, nghĩa 2).
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt mình gầy": Thành ngữ mô tả vẻ ngoài gầy ốm, tiều tụy, thiếu sức sống.
    • Sau trận ốm, anh ấy trông mặt mình gầy.
  • "Văn song toàn": Vừa giỏi văn chương, vừa giỏi võ nghệ.
    • Vị tướng đó nổi tiếng người văn song toàn.
võ

Một võ sĩ mặc võ phục đang luyện tập thế đấm trong võ đường.

  1. 1 1. Lối đánh nhau bằng tay không hoặc côn, kiếm....: đấu Anh ta . 2. Quân sự; trái với văn: Đông quan mở hội vui thay, Thi văn thi lại bày cờ tiên (cd.) Tiếc thay một bậc anh tài, Nghề văn nghiệp nào ai dám (Nguyễn Đình Chiểu).
  2. 2 tt. (kết hợp hạn chế) Gầy ốm: mặt , mình gầy.